
I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC – 가천대학교
» Tên tiếng Hàn: 가천대학교
» Tên tiếng Anh: Gachon University
» Năm thành lập: 1939
» Học phí tiếng Hàn: 5.600.000 won/năm
» Trường hiện có 2 cơ sở:
Global Campus: 1342 Seongnam-daero, Bokjeong-dong, Sujeong-gu, Seongnam-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Medical Campus: 191 Hambakmoero, Yeonsu-gu, Incheon, Hàn Quốc
» Website: gachon.ac.kr

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC
Trường Đại học Gachon được thành lập vào năm 1939 từ sự hợp nhất của 4 trường Đại học, bao gồm: Đại học Y & Khoa học Gachon và Cao đẳng Gachon , Đại học Kyungwon và Cao đẳng Kyungwon (2007), Đại học Y & Khoa học Gachon và Đại học Kyungwon vào năm 2012. Trường có tổng cộng 3 campus dành cho sinh viên đại học:
-
Global Campus: Seongnam-si, Gyeonggi-do (cách Gangnam gần 30p tàu điện ngầm).
-
Medical Campus: Yeonsu-gu, Incheon.
Ngoài ra trường Đại học Gachon đã ký hợp tác với trường đại học Hawaii Pacific, để giúp sinh viên của trường có thể dễ dàng học tập tại HPU.
Mục tiêu mà trường hướng tới là trở thành một trường Đại học uy tín hàng đầu và đào tạo ra những lãnh đạo toàn cầu với chuyên môn và phẩm chất đạo đức tốt.
Video giới thiệu về Trường Đại học Gachon (Nguồn: Đại học Gachon – 가천대학교)
1. Điều kiện du học tại Trường Đại học Gachon
| Điều kiện | Hệ học tiếng | Hệ Đại học | Hệ sau Đại học |
| Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài | ✓ | ✓ | ✓ |
| Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học | ✓ | ✓ | ✓ |
| Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc | ✓ | ✓ | ✓ |
| Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT | ✓ | ✓ | ✓ |
| Điều kiện GPA
| ✓ | ✓ | ✓ |
| Đã có TOPIK 3 hoặc hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 3 tại Viện đào tạo tiếng Hàn Gachon | ✓ | ✓ | |
| Đã có IELTS 5.5, TOEFL 530 (hệ tiếng Anh) | ✓ | ✓ | |
| Đã có bằng Cử nhân | ✓ |
III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC
1. Thông tin về khóa học tiếng Hàn

| Thời gian: 10 tuần/ 1 kỳ (5 ngày/1 tuần) | |
| Học kỳ: 4 học kỳ (tháng 3 – 6 – 9 – 12) | |
| Các khoản thu | Chi phí |
| Học phí học tiếng | 5,600,000 KRW/ 1 năm |
| Phí nhập học | 70,000 KRW |
- Thông tin các lớp học tiếng Hàn
| Sơ cấp 1~2 | TOPIK 1~2
|
| Trung cấp 1~2 | TOPIK 3~4
|
| Cao cấp 1~2 | TOPIK 5~6
|
2. Thời gian tuyển sinh
| Phân loại | Học kỳ mùa xuân (10 tuần) | Học kỳ mùa hè (10 tuần) | Học kỳ mùa thu (10 tuần) | Học kỳ mùa đông (10 tuần) |
| Nộp hồ sơ | 2025. 12. 1 ~ 2026. 1. 2 | 2026. 3. 9 ~ 2026. 4. 10 | 2026. 6. 8 ~ 2026. 7. 10 | 2026. 9. 7 ~ 2026.10. 9 |
| Khai giảng và bế mạc | 2026. 3. 9 ~2026. 5. 18 | 2026. 6. 8 ~2026. 8. 24 | 2026. 9. 7 ~2026. 11. 19 | 2026. 12. 7 ~ 2027. 2. 22 |
3. Học bổng
| Phân Loại | Học Bổng |
| Loại học bổng ngoại ngữ | • Giảm 300.000 won cho thí sinh có TOPIK từ cấp 3 trở lên (chỉ áp dụng một lần). |
|
Học bổng thành tích xuất sắc | • Trao giấy chứng nhận và học bổng cho 2 sinh viên xuất sắc ở mỗi cấp độ (sơ cấp, trung cấp, cao cấp) mỗi học kỳ. - Hạng 1: 500.000 won, Hạng 2: 300.000 won (2 sinh viên được chọn) - Cấp vào đầu học kỳ tiếp theo cho học viên tiếp tục học |
|
Học bổng chuyên cần | • Trao tặng học bổng cho sinh viên có tỷ lệ chuyên cần tốt - Trao tặng 30.000 won cho sinh viên có tỷ lệ chuyên cần xuất sắc. - Ngoại trừ các sinh viên đang theo học chương trình đại học/ cao học |
| Học bổng trợ cấp tài chính cho học viên đã được nhận vào học | • Giảm 50% học phí mỗi học kỳ - Đối với sinh viên đang theo học chương trình đại học/cao học |

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC
1. Chuyên ngành – Học phí
-
Phí đăng ký: 150,000 KRW
| Phân ngành | Đại học chuyên ngành | Đại học/ Khoa | Chuyên ngành | Sinh viên mới | Sinh viên chuyển tiếp | Học phí | |
|
Xã hội Nhân văn |
Trường Đại học Quốc tế | Khoa Quốc tế | Chuyên ngành Hàn Quốc học | ○ |
| 4,173,800 KRW/kỳ | |
| Chuyên ngành Tự do Quốc tế (*) | ○ |
| |||||
| Khoa Quản trị Kinh doanh |
| ○ |
| ||||
| Khoa Quản trị Kinh doanh (Tiếng Anh)* |
| ○ |
| ||||
| Khoa Truyền thông Đa phương tiện |
| ○ |
| ||||
| Khoa Quản trị Du lịch |
| ○ |
| ||||
| Khoa Tâm lý học |
| ○ |
| ||||
| Khoa Giáo dục Tiếng Hàn |
| ○ |
| ||||
| Kỹ thuật | Khoa Khoa học Máy tính |
| ○ |
| 5,454,800 KRW/kỳ | ||
| Khoa Khoa học Máy tính (Tiếng Anh)* |
| ○ |
| ||||
|
Xã hội Nhân văn |
Trường Đại học Quản trị Kinh doanh | Khoa Quản trị Kinh doanh |
| ○ | ○ | 4,173,800 KRW/Kỳ | |
| Khoa Kế toán và Thuế |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Quản trị Du lịch |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Quản trị Công nghiệp Y tế |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất | Phân khoa Tài chính và Big Data | Khoa Toán tài chính | ○ | ○ | |||
|
Xã hội Nhân văn |
Trường Đại học Khoa học Xã hội | Khoa Truyền thông Đa phương tiện |
| ○ | ○ | 4,173,800 KRW/Kỳ | |
| Khoa Kinh tế |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Thống kê Ứng dụng |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Tâm lý học |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Công nghiệp Thời trang |
| ○ | ○ | ||||
| Trường Đại học Luật | Khoa Luật |
| ○ | ○ | |||
| Khoa Hành chính công |
| ○ | ○ | ||||
|
Trường Đại học Nhân văn AI | Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc |
| ○ | ○ | |||
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Anh-Mỹ |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Nhật Bản |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Ngôn ngữ và văn hoá Phương Đông |
|
| ○ | ||||
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Châu Âu |
| ○ | ○ | ||||
|
Kỹ thuật |
Trường Đại học Kỹ thuật | Khoa Quy hoạch và Cảnh quan Đô thị | Chuyên ngành Quy hoạch Đô thị | ○ | ○ | 5,454,800 KRW/kỳ | |
| Chuyên ngành Cảnh quan | ○ | ○ | |||||
| Khoa Kiến trúc | Chuyên ngành Kiến trúc Nội thất | ○ | ○ | ||||
| Chuyên ngành Kiến trúc (Chương trình 5 năm) | ○ |
| |||||
| Khoa Kỹ thuật kiến trúc |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Kỹ thuật Hóa học và Sinh học về Pin | Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học và Sinh học | ○ | ○ | ||||
|
Khoa Kỹ thuật Cơ khí | Chuyên ngành Kỹ thuật Cơ khí | ○ | ○ | ||||
| Chuyên ngành Kỹ thuật Công nghiệp | ○ | ○ | |||||
| Chuyên ngành Kỹ thuật Thiết bị -PCCC | ○ | ○ | |||||
| Khoa Môi trường và xây dựng |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Kỹ thuật Vật liệu Mới |
| ○ | ○ | ||||
|
Trường Đại học Công nghệ Sinh học Nano | Khoa Công nghệ Sinh học Nano |
| ○ | ○ | |||
| Khoa Kỹ thuật Thực phẩm và Sinh học |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất | Khoa Dinh dưỡng Thực phẩm |
| ○ | ○ | 4,884,800 KRW/kỳ | ||
| Khoa Khoa học Đời sống |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Vật lý Bán dẫn |
| ○ | ○ | ||||
| Khoa Hóa học |
| ○ | ○ | ||||
|
Kỹ thuật | Trường Đại học Tích hợp IT | Khoa Khoa học Máy tính |
| ○ | ○ | 5,454,800 KRW/kỳ | |
| Khoa Kỹ thuật Điện |
| ○ | ○ | ||||
| Trường Đại học Bán dẫn | Khoa Kỹ thuật Điện tử |
| ○ | ○ | |||
|
Nghệ thuật |
|
| Chuyên ngành Hội họa | ○ | ○ | 5,665,800 KRW/kỳ | |
|
| Khoa Mỹ thuật và Thiết kế | Chuyên ngành Điêu khắc | ○ | ○ | |||
| Trường Đại học Nghệ thuật và Thể dục thể thao | Chuyên ngành Thiết kế Đồ họa | ○ | ○ | ||||
|
| Chuyên ngành Thiết kế Công nghiệp | ○ | ○ | ||||
|
| Khoa Âm nhạc | Chuyên ngành Thanh nhạc | ○ | ○ | |||
| Chuyên ngành Nhạc cụ (Dàn nhạc) | ○ | ○ | |||||
| Chuyên ngành Nhạc cụ (Piano) | ○ | ○ | |||||
| Chuyên ngành Sáng tác | ○ | ○ | |||||
| Chuyên ngành Thể dục thể thao | ○ | ○ | |||||
| Chuyên ngành Taekwondo | ○ | ○ | |||||
| Khoa nghệ thuật diễn xuất | ○ |
| |||||
| Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất | Trường Đại học Khoa học Y tế | Khoa Vệ sinh Răng miệng | ○ | ○ | 4,884,800 KRW/kỳ | ||
| Khoa Cấp cứu | ○ | ○ | |||||
| Khoa Vật lý trị liệu | ○ | ○ | |||||
| Khoa X-quang | ○ | ○ | |||||
2. Lịch trình tuyển sinh
| Phân loại | Nhập học kỳ tháng 3 năm học 2026 | Nhập học kỳ tháng 9 năm học 2026 | ||||
Hệ Đại học | Tuyển sinh đợt 1 | Tuyển sinh đợt 2 | Tuyển sinh đợt 3 | Tuyển sinh đợt 1 | Tuyển sinh đợt 2 | Tuyển sinh đợt 3 |
| 2025. 10. 1 ~ 2025.10. 17 | 2025.11.17 ~ 2025.11.28 | 2025. 12. 29 ~ 2026. 1. 5 | 2026. 4. 13 ~ 2026.4. 24 | 2026. 5. 25 ~ 2026.6. 5 | 2026. 6. 29 ~ 2026.7. 6 | |
3. Học bổng
Học bổng nhập học ※ Học bổng nhập học chỉ áp dụng cho học kỳ đầu tiên
| Tên học bổng | Điều kiện cấp | Số tiền học bổng |
|
Học bổng cho sinh viên quốc tế (Chương trình tiếng Hàn) | Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 6 | Giảm 90% học phí |
| Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 5 | Giảm 80% học phí | |
| Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 4 (*) | Giảm 60% học phí | |
| Sinh viên có TOPIK/TOPIK IBT bậc 3 (**) | Giảm 40% học phí | |
| Thí sinh chưa có chứng chỉ TOPIK/TOPIK IBT (Bao gồm cả thí sinh không có bất kỳ chứng chỉ ngoại ngữ nào) | Giảm 30% học phí | |
|
Học bổng cho sinh viên quốc tế (Chương trình tiếng Anh) | SInh viên có IELTS 8.0 trở lên, hoặc TOEFL iBT 112 trở lên, hoặc NEW TEPS 498 trở lên | Giảm 70% học phí |
| Sinh viên có IELTS 6.5 trở lên, hoặc TOEFL iBT 100 trở lên, hoặc NEW TEPS 398 trở lên | Giảm 40% học phí | |
| Sinh viên có IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 71 trở lên hoặc NEW TEPS 327 trở lên hoặc có quốc tịch mà tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ | Giảm 30% học phí | |
|
Học bổng đề cử | Ứng viên được giới thiệu từ đơn vị hợp tác (trường học, trung tâm du học, v.v.) đã ký kết thỏa thuận hợp tác với nhà trường |
Giảm thêm 10% học phí (chọn 1) |
| Được đề cử bởi Trung tâm Giáo dục tiếng Hàn Đại học Gachon |
**Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 2 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 4 Chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 81 điểm trong bài kiểm tra trước
** Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 1 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 3 chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 61 điểm trong bài kiểm tra trước
※ Trung tâm Sejong không chấp nhận khóa học trực tuyến
※ Điều kiện cấp và số tiền học bổng có thể thay đổi tùy theo chính sách học bổng của Đại học Gachon
Học bổng trong quá trình học ※ Học bổng trong quá trình học áp dụng từ học kỳ thứ hai
|
| TOPIK/ TOPIK IBT | GPA | |||
| 4.0 trở lên | 3.5 trở lên | 3.0 trở lên | 2.5 trở lên | ||
| Chương trình tiếng Hàn | Bậc 6 | Giảm 100% học phí | Giảm 60% học phí | Giảm 50% học phí | Giảm 30% học phí |
| Bậc 5 | Giảm 70% học phí | ||||
| Bậc 4 (*) | |||||
| Bậc 3 (**) | Giảm 40% học phí | Giảm 40% học phí | Giảm 30% học phí | Giảm 10% học phí | |
| Không có | Giảm 10% học phí | ||||
|
| GPA | ||||
| Chương trình tiếng Anh | 4.3 trở lên | 4.0trở lên | 3.5trở lên | 3.0trở lên | 2.5trở lên |
| Giảm 100% học phí | Giảm 60% học phí | Giảm 50% học phí | Giảm 40% học phí | Giảm 30% học phí | |
*Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 2 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 4 Chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 81 điểm trong bài kiểm tra trước
**Bao gồm sinh viên hoàn thành bậc trung cấp 1 tại Trung tâm Sejong, hoàn thành giai đoạn 3 chương trình hội nhập xã hội của Bộ Tư pháp hoặc đạt trên 61 điểm trong bài kiểm tra trước
※ Trung tâm Sejong không chấp nhận khóa học trực tuyến
※ Phải hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ trong học kỳ trước (9 tín chỉ đối với sinh viên năm 4) để đủ điều kiện nhận học bổng
※ Số học kỳ được nhận học bổng: 8 học kỳ đối với sinh viên nhập học mới, 6 học kỳ đối với sinh viên chuyển tiếp năm 2, 4 học kỳ đối với sinh viên chuyển tiếp năm 3
※ Trường hợp tự ý thôi học hoặc chuyển sang trường khác phải hoàn trả toàn bộ học bổng đã nhận của học kỳ đó
※ Điều kiện cấp và số tiền học bổng có thể thay đổi tùy theo chính sách học bổng của Đại học Gachon
| Trợ cấp TOPIK/TOPIK IBT (300,000 won) * Số tiền có thể thay đổi | ➀ Sinh viên đạt TOPIK/TOPIK IBT bậc 4 trở lên trong vòng 1 năm (2 học kỳ) sau khi nhập học (Phải nộp bảng điểm TOPIK/TOPIK IBT cho Văn phòng Dịch vụ Sinh viên Quốc tế, Văn phòng Hợp tác Quốc tế) ② Chỉ cấp một lần trong thời gian học |
| Học bổng thành tích theo khoa | Chương trình học bổng sẽ khác nhau tùy theo từng khoa, do khoa trực tiếp chi trả * Riêng Đại học quốc tế không áp dụng học bổng thành tích theo từng khoa |
IV. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC GACHON
1. Lịch tuyển sinh
| Phân loại | Nhập học kỳ tháng 3 năm học 2026 | Nhập học kỳ tháng 9 năm học 2026 | ||||
Hệ Cao học | Tuyển sinh đợt 1 | Tuyển sinh đợt 2 | Tuyển sinh đợt 3 | Tuyển sinh đợt 1 | Tuyển sinh đợt 2 | Tuyển sinh đợt 3 |
| 2025. 9. 29 ~ 2025.10. 13 | 2025. 11. 17 ~ 2025.11. 24 | 2025. 12. 29 ~2026. 1. 2 | 2026. 3. 30 ~2026 4. 13 | 2026. 5. 18 ~2026. 5. 26 | 2026. 6. 29 ~2026. 7. 3 | |
2. Học phí
| Phí xét tuyển (won) | Phí nhập học (won) | Phí hội sinh viên (won) | Phân loại | Khối ngành | Học phí (won) | Ghi chú | |
|
120,000 |
907,000 |
30,000 |
Chương trình thạc sĩ | Xã hội – Nhân văn | 4,993,000 | •Phí xét tuyển thực hành chuyên ngành âm nhạc: 40,000 won (nộp riêng) •Phí đăng ký không được hoàn lại sau khi nộp hồ sơ •Phí nhập học được tính dựa trên mức phí của năm học 2025 và có thể thay đổi vào năm học 2026. | |
| Khoa học tự nhiên, thể dục thể thao | 6,016,000 | ||||||
| Kỹ thuật, nghệ thuật | 6,674,000 | ||||||
| Y học cổ truyền Hàn Quốc | 7,497,000 | ||||||
|
Chương trình tiến sĩ | Xã hội – Nhân văn | 5,144,000 | |||||
| Khoa học tự nhiên, thể dục thể thao | 6,185,000 | ||||||
| Kỹ thuật, nghệ thuật | 6,727,000 | ||||||
| Y học cổ truyền Hàn Quốc | 8,364,000 | ||||||
3. Điều Kiện tuyển sinh
| Phân loại | Điều kiện tuyển sinh | ||
| Quốc tịch | • Người nước ngoài hoàn toàn (cả học sinh và cha mẹ đều có quốc tịch nước ngoài) | ||
| Nhập học mới | Chương trình thạc sĩ | •Thí sinh có bằng cử nhân trong nước hoặc nước ngoài (bao gồm cả trường hợp dự kiến tốt nghiệp vào tháng 2 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa xuân), tháng 8 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa thu) ※ Bằng tạm thời không được chấp nhận | |
| Chương trình tiến sĩ | •Thí sinh có bằng thạc sĩ trong nước hoặc nước ngoài (bao gồm cả trường hợp dự kiến tốt nghiệp vào tháng 2 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa xuân), tháng 8 năm 2026 (đợt tuyển sinh mùa thu) ※ Bằng tạm thời không được chấp nhận | ||
|
Chuyển trường |
Chương trình thạc sĩ | • Người theo học cùng chuyên ngành từ các trường đại học khác - Ứng viên học kỳ 2: Đã hoàn thành ít nhất 1 học kỳ và đạt ít nhất 6 tín chỉ - Ứng viên học kỳ 3: Đã hoàn thành ít nhất 2 học kỳ và đạt ít nhất 12 tín chỉ - Các trường hợp khác được công nhận có trình độ tương đương hoặc cao hơn theo quy định pháp luật | |
|
Chương trình tiến sĩ | • Người theo học cùng chuyên ngành từ các trường đại học khác - Ứng viên học kỳ 2: Đã hoàn thành ít nhất 1 học kỳ và đạt ít nhất 6 tín chỉ - Ứng viên học kỳ 3: Đã hoàn thành ít nhất 2 học kỳ và đạt ít nhất 12 tín chỉ - Ứng viên học kỳ 4: Đã hoàn thành ít nhất 3 học kỳ và đạt ít nhất 18 tín chỉ - Các trường hợp khác được công nhận có trình độ tương đương hoặc cao hơn theo quy định pháp luật | ||
|
Năng lực ngôn ngữ | • Ứng viên đạt TOPIK/TOPIK IBT cấp 3 trở lên hoặc có thể nộp trước khi nhập học (phải đạt TOPIK cấp 4 trở lên trước khi tốt nghiệp) • Đạt một trong các chứng chỉ tiếng Anh sau: TOEFL-PBT 530, TOEFL-CBT 197, TOEFL-IBT 71, IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600, NEW TEPS 326 ※ Sinh viên có quốc tịch của các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính không cần nộp chứng chỉ tiếng Anh nếu có bằng tốt nghiệp trung học hoặc đại học tại quốc gia đó • Sinh viên nhập học chương trình đa ngôn ngữ (Khoa Quản trị Kinh doanh, Khoa Giáo dục) sẽ được học và hướng dẫn viết luận văn bằng tiếng Anh, tiếng Hàn, hoặc tiếng Trung và được miễn nộp chứng chỉ năng lực tiếng Hàn hoặc tiếng Anh • Sinh viên nhập học theo sự tiến cử của giáo sư hướng dẫn được miễn nộp chứng chỉ tiếng Anh khi nhập học, nhưng phải nộp trong vòng 6 tháng sau khi nhập học (chỉ áp dụng cho khối ngành Kỹ thuật) | ||
4. Học bổng
**Tiêu chí cấp học bổng và số tiền học bổng có thể thay đổi tuỳ theo sự thay đổi chế độ học bổng của trường Đại học Gachon
| Phân loại | Học bổng dành cho sinh viên mới | Học bổng dành cho sinh viên đang theo học |
| Du học sinh nước ngoài | Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên sau khi nhập học | Giảm 40% học phí tất cả các kỳ học |
| Sinh viên có TOPIK cấp 4 | Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên sau khi nhập học | |
| Sinh viên có TOPIK cấp 5 | ||
| Sinh viên có TOPIK cấp 6 | Giảm 1000% học phí 2 kỳ đầu tiên sau khi nhập học |
※ Chỉ áp dụng cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực sau ngày nhập học
※ Học bổng cho sinh viên đang theo học chỉ áp dụng cho những sinh viên đạt điểm trung bình từ 3.0 trở lên trong học kỳ trước
※ Sinh viên chuyển tiếp dù có chứng chỉ TOPIK 4~6 cũng chỉ được áp dụng học bổng cho sinh viên mới nhập học có chứng chỉ TOPIK 3
※ Học bổng cho chương trình đa ngôn ngữ chỉ áp dụng 75% học phí cho học kỳ luận văn (thạc sĩ kỳ 4, tiến sĩ kỳ 6)
※ Sinh viên mới nhập học ngành Giáo dục tiếng Hàn như một ngoại ngữ dù có chứng chỉ TOPIK 6 cũng chỉ được áp dụng học bổng cho sinh viên có chứng chỉ TOPIK 4~5
V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC GACHON HÀN QUỐC
Bảng phí ký túc xá
| Thời gian ở | Phòng 2 người | Phòng 3 người | Ghi chú |
| 16 tuần | 1,486,400 won | 1,182,400 won | Đã bao gồm tiền cọc 100,000 won (sẽ được trả lại khi rời KTX), phí quản lý và phí internet |
| 24 tuần | 2,179,600 won | 1,723,600 won | Đã bao gồm tiền cọc 100,000 won (sẽ được trả lại khi rời KTX), phí quản lý và phí internet |
Lưu ý
-
Các học sinh hệ tiếng bắt buộc ở KTX sau khi nhập học
Sau khi ở hết thời gian đã đăng ký, học sinh có thể ở bên ngoài -
Sau khi vào ở 1 tuần, học sinh sẽ được cấp invoice ký túc xá và chỉ có thể thanh toán chuyển khoản.
(Phí KTX sẽ được tính từ thời gian bắt đầu học kỳ, chứ không tính từ ngày học sinh làm thủ tục nhập phòng) -
Học sinh khi làm thủ tục nhập phòng, có thể tự đăng ký thời gian ở và loại phòng theo ý muốn





Trên đây chính là những thông tin về trường Đại học Gachon, nếu các bạn đang có dự định du học Hàn Quốc tại trường này thì đừng ngần ngại liên hệ với PNT nhé!
DU HỌC QUỐC TẾ PNT
Website: duhocpnt.edu.vn
Fanpage Du học Đài Loan: Du học Quốc tế PNT
Fanpage Du học Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA
Tiktok Đài Loan: Du học Quốc Tế PNT
Tiktok Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA
Fanpage: Trung tâm Ngoại ngữ PNT
Tiktok: Trung tâm Ngoại ngữ PNT
Tiktok tiếng Hàn: Học tiếng Hàn cùng PNT
Hotline tư vấn du học :
Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo) - Tư vấn du học Đài Loan
Hotline 2: 0862.035.686 ( Zalo) - Tư vấn du học Hàn Quốc
Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)
Thời gian làm việc: Thứ 2 – Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00
Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
