logo
[2026] THÔNG TIN TUYỂN SINH MỚI NHẤT TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GYEONGGI HÀN QUỐC - GTEC – Gyeonggi University of Science and Technology – 경기과학기술대학교
Tác giảDu học PNT

Gyeonggi University of Science and Technology (GTEC) là một trong những trường đại học khoa học công nghệ nổi bật tại khu vực Gyeonggi – trung tâm công nghiệp lớn của Hàn Quốc. Trường nổi tiếng với chương trình đào tạo thực tiễn cao, liên kết chặt chẽ với doanh nghiệp và định hướng giúp sinh viên nhanh chóng thích nghi với môi trường làm việc sau khi tốt nghiệp.

Hôm nay hãy cùng Du học Quốc tế PNT tìm hiểu thông tin chi tiết về trường Đại học Khoa học Công nghệ Gyeonggi và chương trình tuyển sinh mới nhất năm 2026.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GYEONGGI (경기과학기술대학교)

  • Tên tiếng Hàn: 경기과학기술대학교
  • Tên tiếng Anh: Gyeonggi University of Science and Technology (GTEC)
  • Năm thành lập: 1966
  • Vị trí: Thành phố Siheung, tỉnh Gyeonggi – cách Seoul khoảng 1 giờ di chuyển
  • Địa chỉ: 269 Gyeonggigwagidae-ro, Siheung-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Website chính thức: https://www.gtec.ac.kr
  • Loại hình: Đại học khoa học công nghệ
  • Thế mạnh đào tạo: kỹ thuật ứng dụng và công nghiệ

II. GIỚI THIỆU TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ GYEONGGI (경기과학기술대학교)

1. Thông tin tổng quan về trường

Gyeonggi University of Science and Technology được thành lập từ năm 1966 và là một trong những trường đại học định hướng đào tạo nghề và kỹ thuật ứng dụng hàng đầu tại Hàn Quốc.

Trường nằm tại thành phố Siheung, tỉnh Gyeonggi, khu vực tập trung nhiều khu công nghiệp và doanh nghiệp lớn. Điều này giúp sinh viên có nhiều cơ hội thực tập, trải nghiệm thực tế và tìm kiếm việc làm sau khi tốt nghiệp.

➡️ Với định hướng đào tạo gắn liền với thực hành và nhu cầu của doanh nghiệp, GTEC đã trở thành lựa chọn phù hợp cho nhiều sinh viên quốc tế muốn học tập và phát triển sự nghiệp tại Hàn Quốc.

2. Uy tín đào tạo và định hướng thực tiễn

GTEC được biết đến với chương trình đào tạo tập trung vào kỹ năng nghề nghiệp và thực hành thực tế. Sinh viên được học tập trong các phòng thí nghiệm hiện đại, xưởng thực hành và môi trường mô phỏng doanh nghiệp.

Nhờ chương trình đào tạo gắn với nhu cầu thực tế của thị trường lao động, sinh viên tốt nghiệp từ trường có khả năng thích nghi cao và dễ tìm kiếm việc làm trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ và dịch vụ.

3. Môi trường học tập quốc tế

Trường có nhiều sinh viên quốc tế đến từ các quốc gia châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Mông Cổ…

Để hỗ trợ sinh viên quốc tế, trường cung cấp:

  • Chương trình đào tạo tiếng Hàn chuyên sâu

  • Hỗ trợ sinh viên trong quá trình học tập và sinh hoạt

  • Hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế

  • Cơ hội trải nghiệm văn hóa và đời sống tại Hàn Quốc

4. Hợp tác doanh nghiệp và cơ hội việc làm

Một trong những điểm mạnh của GTEC là mạng lưới hợp tác với các doanh nghiệp và khu công nghiệp tại tỉnh Gyeonggi.

Sinh viên có cơ hội:

  • Thực tập tại các doanh nghiệp liên kết

  • Tham gia các dự án thực tế

  • Tăng cơ hội việc làm sau khi tốt nghiệp

Nhờ đó, nhiều sinh viên sau khi ra trường có thể làm việc ngay trong các công ty công nghệ, sản xuất hoặc dịch vụ tại Hàn Quốc.

5. Cơ sở vật chất và đời sống sinh viên

Xem video chi tiết tại: https://www.tiktok.com/@duhocquoctepnt_korea/video/7577685837580635413?is_from_webapp=1&sender_device=pc&web_id=7616263574272673297 

Khuôn viên trường được xây dựng hiện đại với đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ học tập và sinh hoạt:

  • Giảng đường và phòng học hiện đại

  • Phòng thí nghiệm và xưởng thực hành

  • Thư viện và khu tự học

  • Nhà ăn, khu sinh hoạt sinh viên

  • Ký túc xá dành cho sinh viên quốc tế

👉 Điều này giúp sinh viên có môi trường học tập thuận tiện và tập trung phát triển bản thân.

III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG

1. Thông tin khóa học

Kỳ nhập học

Tháng 3-6-9-12

Thông tin khóa học

Mỗi kỳ 10 tuần

Phí xét hồ sơ

50,000 KRW (không hoàn trả)

Học phí

5,000,000 KRW/ năm

Phí ký túc xá hệ tiếng

1,260,000 KRW (180 ngày)

Phí bảo hiểm

100,000 KRW (180 ngày)

  • Chương trình đào tạo tiếng Hàn tuyến sinh mỗi năm và chia thành 4 học kỳ(xuân, hạ, thu, đông). Theo các cấp học từ 1-6 sẽ có các tiết học nghe, nói, đọc, viết, trải nghiệm văn hóa phù hợp với từng cấp học. Học sinh sẽ được tham gia Chương trình hỗ trợ người nhập cư sớm thích nghi với cuộc sống tại Hàn Quốc, ngoài ra học sinh có thể tham gia thi Chứng chỉ năng lực tiếng Hàn(TOPIK) và Chương trình hội nhập xã hội(KLIP).

  • Thời hạn tối đa có thể tham gia chương trình đào tạo tiếng Hàn (Visa D4-1) là 2 năm

  • Mỗi học kỳ cơ bản được chia thành 10 tuần(200 tiếng) và thành tích học tập của kỳ trên 70 điểm, chuyên cần trên 80% sẽ hoàn thành khóa học.Khái quát

2. Điều kiện tuyển sinh

  • Ứng viên được công nhận đã tốt nghiệp THPT hoặc có Bằng cấp tương ứng trở lên

  • Ứng viên có điểm trung bình THPT hoặc thành tích cao nhất từ 7.0 trở lên

  • Ứng viên tốt nghiệp THPT không quá 5 năm

  • Các tư cách khác có thể được ủy ban cân nhắc và lựa chọn riêng

3. Lịch trình tuyển sinh

Kỳ học

Tháng

Khai giảng

Hạn tuyển sinh

Xuân

Tháng 3

16/03/2026

  • Đợt 1: 15/12/2025

  • Đợt 2: 12/01/2026

Hạ

Tháng 6

08/06/2026

  • Đợt 1: 23/03/2026

  • Đợt 2: 20/04/2026

Thu

Tháng 9

07/09/2026

  • Đợt 1: 15/06/2026

  • Đợt 2: 20/07/2026

Đông

Tháng 12

07/12/2026

  • Đợt 1: 24/08/2026

  • Đợt 2: 30/09/2026

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG

1. Chuyên ngành – Học phí

Phân loại

Khoa tuyển sinh

Chế độ giáo dục

Học phí 1 kỳ 

 6 tháng)

Khoa ngành đào tạo công nghiệp gốc

Khoa kỹ thuật hóa sinh (xử lý bề mặt)

2 năm

3,684,660 KRW

Khoa kỹ thuật thiết kế (Khuôn mẫu)

2 năm

Khoa phòng chống thiên tai phòng cháy chữa cháy (Hàn)

2 năm

Khoa phổ thông

Công nghệ & sự đổi mới

Khoa ô tô điện tương lai

2 năm

3,684,660 KRW

Khoa kỹ thuật điện tử

2 năm

Khoa kỹ thuật điện

 

Khoa kỹ thuật cơ khí

 

ICT & Phần mềm

Khoa tổng hợp di động máy tính

3 năm

Khoa trí tuệ nhân tạo

2 năm

Khoa kỹ thuật cơ điện tử

3 năm

Khoa kỹ thuật di động

3 năm

Con người & Cuộc sống

Khoa hành chính y tế

3 năm

3,254,660 KRW

Khoa phúc lợi xã hội

2 năm

Khoa quản trị kinh doanh

2 năm

Sáng tạo & Nội dung

Khoa minh họa Webtoon

3 năm

3,684,660 KRW

Khoa nội dung game

3 năm

Khoa thiết kế video

3 năm

Khoa thiết kế thông tin hình ảnh

3 năm

Khoa kiến trúc nội thất

3 năm

Khoa thiết kế thời trang

3 năm

(Học phí có thể thay đổi theo từng năm học)

2. Các chuyên ngành nổi bật

  • Kỹ thuật & Công nghệ: Kỹ thuật ô tô điện, Trí tuệ nhân tạo, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật tự động tương lai, Kỹ thuật hóa sinh, Phòng cháy chữa cháy & Phòng chống thiên tai. 

  • Công nghệ & Phần mềm: Kỹ thuật máy tính & di động, Trí tuệ nhân tạo. 

  • Con người & Cuộc sống: Kiến trúc nội thất, Quản lý y tế, Phúc lợi xã hội, Quản trị kinh doanh. 

  • Sáng tạo & Nội dung: Đồ họa Webtoon, Thiết kế game, Thiết kế video, Thiết kế thông tin thị giác, Thiết kế thời trang.

Chương trình kết hợp giữa tư duy sáng tạo và công nghệ.

3. Học bổng hệ Đại học

  • Học bổng giảm học phí

Đối tượng

Điều kiện

Tỷ lệ giảm

Sinh viên mới

Kỳ thi năng lực tiếng Hàn (Topik)

Cấp 6

70%

Cấp 5

50%

Cấp 4

40%

Cấp 3

30%

Hoàn thành khóa học tiếng Hàn chính quy tại trường

25%

Thí sinh đáp ứng tiêu chuẩn tiếng Hàn theo quy định tuyển sinh của năm

15%

Sinh viên đang theo học (Đã hoàn thành 15 tín chỉ trong học kỳ trước)

GPA 4.0 trở lên

50%

GPA rừ 3.0 - dưới 4.0

20%

GPA từ 2.5 - dưới 3.0

10%

Sinh viên xuất sắc phân loại theo chương trình/ngành/năm học

Thủ khoa

Toàn bộ

Top 2%

50%

TOp 10%

500,000 KRW

  • Học bổng (ngoài miễn giảm)

Đối tượng

Điều kiện

Tiền học bổng

Sinh viên đang theo học (chỉ nhận 1 lần trong thời gian học)

Sinh viên vừa đạt Topik 6

600,000 KRW

  • Topik 5

  • Hoặc Hoàn thành chương trình hội nhập xã hội lớp 5

500,000 KRW

  • Topik 4

  • Hoặc Hoàn thành chương trình hội nhập xã hội lớp 4

400,000 KRW

  • Topik 3

  • Hoặc Hoàn thành chương trình hội nhập xã hội lớp 3

300,000 KRW

Sinh viên đang theo học

Hỗ trợ học tập (dành cho sinh viên nước ngoài)

200,000 KRW 91 lần)

Học bổng công vụ (Đại diện lớp, trường)

300,000 KRW

Học bổng làm việc (trợ giảng, trợ lý,vv)

Trả theo giờ làm

V. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG

  • Chi phí ký túc xá:

- Phòng 2 người: 1,000,000 won (phí ký túc xá 970,000 won + tiền cọc 30,000 on)

- Phòng 3 người : 680,000 won (phí ký túc xá 650,000 won + tiền cọc 30,000 won)

- Phòng 4 người : 810,000 won (phí ký túc xá 780,000 won + tiền cọc 30,000 on)

  • Cơ sở vật chất:

- Tiện nghi trong phòng: Điều hòa/máy sưởi, nhà vệ sinh, phòng tắm, tủ quần áo, giá để giày, giường, nệm, bàn, ghé, Internet (LAN), dụng cụ vệ sinh, giá phơi quần áo, v,v.

- Sảnh tầng 1: Nhà ăn sinh viên thứ 2, quán cà phê, cửa hàng tiện lợi, phòng chờ (phòng giải lao)/intermet, phòng giặt ủi vy.

- Phòng chờ(phòng giải lao)liên tâng: TV, lò vi sóng, máy lọc nước,v,v.

Để biết thêm thông tin chi tiết về chương trình tuyển sinh và nộp hồ sơ vào trường, liên hệ ngay với PNT để được hỗ trợ nhanh nhất!

DU HỌC QUỐC TẾ PNT

Website: duhocpnt.edu.vn 

Fanpage Du học Đài Loan: Du học Quốc tế PNT

Fanpage Du học Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Tiktok Đài Loan: Du học Quốc Tế PNT

Tiktok Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Fanpage: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok tiếng Hàn: Học tiếng Hàn cùng PNT 

Hotline tư vấn du học :

Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo) - Tư vấn du học Đài Loan

Hotline 2: 0862.035.686 ( Zalo) - Tư vấn du học Hàn Quốc

Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)

Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00

Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC