logo
[2026] TRƯỜNG ĐẠI HỌC SANGMYUNG HÀN QUỐC - SANGMYUNG UNIVERSITY - 상명대학교
Tác giảDu học PNT

Đại học Sangmyung - Sangmyung University - 상명대학교 – ngôi trường nằm giữa lòng Seoul sôi động – là điểm đến lý tưởng cho những bạn trẻ yêu thích sự sáng tạo và môi trường học tập quốc tế. Nổi bật với thế mạnh về Kinh doanh, Truyền thông, Thiết kế và Nghệ thuật, Sangmyung không chỉ mang đến chương trình đào tạo chất lượng mà còn mở ra cơ hội trải nghiệm văn hóa, trao đổi quốc tế và phát triển bản thân trong một không gian học tập hiện đại, truyền cảm hứng mỗi ngày.

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SANGMYUNG HÀN QUỐC

» Tên tiếng Hàn: 상명대학교

» Tên tiếng Anh: Sangmyung University

» Loại hình: Tư thục

» Cơ sở học:

  • Trụ sở Seoul: 20, Hongjimun 2-gil, Jongno-gu, Seoul 

  • Cơ sở Cheonan: 31, Sangmyeongdae-gil, Dongnam-gu, Cheonan-si, Chungcheongnam 

» Website: www.smu.ac.kr 

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SANGMYUNG HÀN QUỐC

1. Tổng quan về Trường Đại học Sangmyung

Đại học Sangmyung (Sangmyung University) là trường đại học tư thục uy tín tại Hàn Quốc, được thành lập năm 1937, với hai cơ sở chính tại Seoul và Cheonan. Trường nổi bật với thế mạnh đào tạo trong các lĩnh vực Kinh doanh, Khoa học Xã hội, Truyền thông, Thiết kế, Nghệ thuật và Công nghệ, kết hợp giữa học thuật và sáng tạo thực tiễn.

Sangmyung sở hữu môi trường học tập hiện đại, không gian xanh ngay giữa lòng thủ đô, cùng hệ thống chương trình trao đổi và hợp tác quốc tế đa dạng dành cho sinh viên nước ngoài. Bên cạnh chất lượng đào tạo, trường còn được biết đến là cái nôi nuôi dưỡng nhiều tài năng trong lĩnh vực nghệ thuật, thể thao và giải trí, góp phần tạo nên cộng đồng sinh viên năng động, giàu trải nghiệm và cơ hội phát triển toàn cầu.

2. Những điểm nổi bật của Đại học Sangmyung

  •  Vị trí đắc địa tại thủ đô Seoul

Campus nằm ngay trung tâm Seoul, thuận tiện di chuyển, kết nối nhanh với các khu văn hóa – thương mại – doanh nghiệp, tạo lợi thế lớn cho sinh viên quốc tế trong học tập và trải nghiệm.

  • Thế mạnh về Nghệ thuật, Thiết kế và Truyền thông

Sangmyung nổi tiếng với các ngành sáng tạo như Thiết kế, Mỹ thuật, Truyền thông, Nghệ thuật biểu diễn và Kinh doanh sáng tạo, phù hợp với những bạn yêu thích môi trường học tập năng động, thực tiễn.

  •  Môi trường quốc tế hóa

Trường có nhiều chương trình trao đổi, lớp học dành cho sinh viên quốc tế và hỗ trợ du học sinh, giúp sinh viên dễ hòa nhập và mở rộng mạng lưới toàn cầu.

  •  Hai cơ sở hiện đại: Seoul & Cheonan

Hệ thống campus rộng rãi, cơ sở vật chất đầy đủ với thư viện, phòng studio, phòng thực hành và khu sinh hoạt sinh viên hiện đại.

  • Hoạt động ngoại khóa và trải nghiệm thực tế phong phú

Sinh viên được khuyến khích tham gia các câu lạc bộ, dự án sáng tạo, lễ hội trường và hoạt động cộng đồng, giúp phát triển kỹ năng mềm và tư duy toàn diện.

  •  Cái nôi đào tạo tài năng nghệ thuật – thể thao

Sangmyung được biết đến là nơi nuôi dưỡng nhiều gương mặt nổi bật trong lĩnh vực nghệ thuật, giải trí và thể thao của Hàn Quốc.

3. Một số thành tích của trường

  • Xếp hạng học thuật

Trường được xếp hạng #52 trong số 193 đại học ở Hàn Quốc và #3015 trên thế giới theo bảng xếp hạng EduRank 2025, với các chỉ số nghiên cứu và ảnh hưởng tích cực trong nhiều lĩnh vực học thuật.

  • Đạt điểm S cao nhất trong Dự án Hỗ trợ Đổi mới Đại học (University Innovation Support Project)

Sangmyung liên tiếp nhận điểm S (cao nhất) trong hai năm liên tiếp – đánh giá bởi Bộ Giáo dục và Quỹ Nghiên cứu Quốc gia Hàn Quốc nhờ thành tựu trong đổi mới giáo dục, mở rộng lựa chọn chuyên ngành và hỗ trợ nghề nghiệp cho sinh viên.

  • Thành tích sinh viên trong cuộc thi thiết kế quốc gia

Khoa Space Design (Thiết kế Không gian) của trường đã giành Giải Nhất (Grand Prize) và Giải Xuất sắc cùng nhiều giải thưởng khác tại Korea Interior Design Competition – cuộc thi thiết kế nội thất danh giá tại Hàn Quốc.

  • Mạng lưới hợp tác quốc tế rộng lớn

Sangmyung có liên kết với hơn 300 trường đại học đối tác trên toàn thế giới, tạo cơ hội trao đổi, nghiên cứu và học tập quốc tế cho sinh viên.

  • Đánh giá bởi Bộ Giáo dục Hàn Quốc

Trường và viện sau đại học của Sangmyung được Bộ Khoa học Kỹ thuật và Giáo dục Hàn Quốc ghi nhận là những cơ sở đào tạo xuất sắc, thể hiện uy tín và chất lượng cao của chương trình đào tạo.

III. CHƯƠNG TRÌNH HỌC TIẾNG TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SANGMYUNG HÀN QUỐC

1. Điều kiện du học tiếng tại Trường Đại học Sangmyung

Điều kiện

Hệ tiếng D4-1

Hệ Đại học

Hệ Sau Đại học

Cha mẹ có Quốc tịch nước ngoài

checked

checked

checked

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

checked

checked

checked

Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học

checked

checked

checked

Điểm GPA 3 năm THPT > 6.5

checked

checked

checked

Đã có TOPIK 3 trở lên hoặc IELTS 5.5 trở lên

 

checked

checked

Đã có bằng Cử nhân và bằng TOPIK 4

 

checked

checked

2. Thông tin về khóa học tiếng Hàn

Thời gian: 4 kỳ/ 1 năm, Mỗi kỳ: 10 tuần, Mỗi tuần:  5 ngày

Thời gian: 09:00 ~ 13:00 (Chỉ học sáng)

Cấp độ: Cấp 1 (Sơ cấp) đến Cấp 6 (Cao cấp)

Sĩ số lớp: Tối đa 20 học sinh

Campus

Seoul

Cheonan

Học phí

6,000,000 KRW/năm 

5,080,000 KRW/năm 

Phí đăng ký

50,000 KRW

(*) Học phí có thể thay đổi theo từng kỳ. Chưa bao gồm phí ký túc xá và giáo trình.

3. Lịch tuyển sinh 2026

Kỳ học

Thời gian học

Thời gian mở tuyển sinh

Tháng 3

2026.03.09.(Thứ hai) ~ 2026.05.19.(Thứ ba)

25.11.10 ~ 26.01.09

Tháng 6

2026.06.08.(Thứ hai) ~ 2026.08.14.(Thứ sáu)

26.02.09 ~ 26.04.10

Tháng 9

2026.09.07.(Thứ hai) ~ 2026.11.19.(Thứ năm)

26.05.11 ~ 26.07.10

Tháng 12

2026.12.07.(Thứ hai) ~ 2027.02.18.(Thứ năm)

26.08.10 ~ 26.10.09

 IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SANGMYUNG HÀN QUỐC

2. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng ký: 120,000 KRW

  • Phí nhập học: 481,000 KRW/ kỳ

  • Phí hội sinh viên: 12, 000 KRW

Khoa đào tạo

Ngành đào tạo

Học phí/ 1 kỳ (KRW/Kỳ)

SEOUL CAMPUS

Khoa học xã hội và nhân văn

  • Văn hóa và nội dung Hàn Quốc

  • Không gian và môi trường

  • Tài năng công cộng

  • Phúc lợi xã hội

  • Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Quản trị kinh doanh toàn cầu

  • Quản trị doanh nghiệp

4,101,000

Khoa học tự nhiên

  • Khoa học máy tính và điện tử

  • Thực phẩm và dinh dưỡng

4,909,000

  • Toán học

4,592,000

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật thông tin tình báo

  • Kỹ thuật điện

  • Kỹ thuật điện tử

  • Công nghệ sinh học

  • Khoa học năng lượng hóa học

  • Kỹ thuật hóa học

  • Thiết kế

5,297,000

Giáo dục thể chất

  • Thể thao

  • Quản lý y tế

4,920,000

Thể thao & Giải trí

  • Nghệ thuật khiêu vũ

  • Nghệ thuật và thiết kế

  • Nghệ thuật đời sống

  • Sân khấu điện ảnh

5,499,000

Âm nhạc

  • Thanh nhạc

6,071,000

Nghiên cứu tự do

 

5,056,000

CHEONAN CAMPUS

Khoa học nhân văn

  • Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Ngôn ngữ Nhật

  • Ngôn ngữ Trung

  • Ngôn ngữ Anh

  • Ngôn ngữ Pháp

  • Ngôn ngữ Đức

  • Ngôn ngữ Nga

4,053,000

  • Khoa Quản lý tài chính toàn cầu

Khoa học tự nhiên

  • Khoa học và công nghệ thực phẩm

  • Quản trị đô thị thông minh và bền vững

4,817,000

Kỹ thuật

  • Kỹ sư điện

  • Công nghệ phần mềm

  • Công nghệ kỹ thuật và điện tử viễn thông

  • Quản lý kỹ thuật công nghiệp

  • Kỹ thuật hóa học xanh

  • Kỹ thuật xây dựng

  • Kỹ thuật an toàn thông tin

  • Kỹ thuật hệ thống bán dẫn

  • Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

5,133,000

Giáo dục thể chất

  • Quản trị thể thao

  • Thể thao và giải trí

4,894,000

Nghệ thuật

  • Thiết kế truyền thông

  • Thiết kế thời trang

  • Thiết kế dệt may

  • Thiết kế không gian

  • Thiết kế gốm

  • Thiết kế công nghiệp

  • Thiết kế truyền thông AR- VR

  • Điện ảnh truyền thông

  • Nghệ thuật sân khấu

  • Nhiếp ảnh và truyền thông đa phương tiện

  • Hoạt hình Kỹ thuật số

  • Quản lý Văn hóa - Nghệ thuật

  • Nội dung số

5,272,000

Nghiên cứu tự do

 

4,834,000

2. Học bổng

  • Cơ sở Seoul:

Loại học bổng

Điều kiện

Chi tiết

GPA xuất sắc

Hạng 1% tại bài kiểm tra đầu vào

100% học phí

Hạng 1%-3% tại bài kiểm tra đầu vào

70% học phí

Hạng 3%-10% tại bài kiểm tra đầu vào

50% học phí

Hạng 10%-40% tại bài kiểm tra đầu vào

30% học phí

Ngoại ngữ xuất sắc

Topik 4 trở lên

(hoặc Topik 3 trở lên với ngành về thể thao, âm nhạc và nghệ thuật)

70% học phí

Topik 4 trở lên

(hoặc Topik 2 trở lên với ngành về thể thao, âm nhạc và nghệ thuật)

40% học phí

  • Nếu ứng viên nhận học bổng đủ điều kiện cho cả hai loại Học bổng Tuyển sinh Toàn cầu Sangmyung, loại học bổng có tỷ lệ cao hơn sẽ được lựa chọn và trao thưởng.

  • Cơ sở Cheonan:

Loại học bổng

Điều kiện

Chi tiết

Ngoại ngữ xuất sắc (A4)

Topik 4 trở lên

(hoặc Topik 3 trở lên với ngành về thể thao và nghệ thuật)

100% học phí

Ngoại ngữ xuất sắc (A3)

Topik 3 trở lên 

(hoặc Topik 2 trở lên với ngành về thể thao và nghệ thuật)

50% học phí

GPA xuất sắc

Đạt điểm top 1% cho bài kiểm tra đầu vào

70% học phí

Đạt điểm top 3-10% cho bài kiểm tra đầu vào

50% học phí

Đạt điểm top 10-40% cho bài kiểm tra đầu vào

30% học phí

  • Học bổng dành cho sinh viên xuất sắc về ngôn ngữ sẽ được xét duyệt dựa trên hồ sơ nộp trước hạn chót nộp đơn xin nhập học.

  • Ngay cả khi trùng với mục tiêu chi trả của Học bổng Tuyển sinh Toàn cầu Sangmyeong, học bổng này chỉ được chi trả bằng cách đăng ký một học bổng duy nhất với tỷ lệ chi trả cao.

  • Học bổng dành cho thí sinh đến từ các cơ sở giáo dục đã ký kết thỏa thuận trao đổi với trường đại học này sẽ được chi trả riêng dựa trên nội dung của thỏa thuận.

  • Học bổng riêng (lớp 4: 300.000 won, lớp 5: 500.000 won, lớp 6) dành cho những thí sinh có điểm TOPIK xuất sắc trong thời gian nhập học.

  • Học bổng dành cho sinh viên tốt nghiệp Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ và Văn hóa Quốc tế SMU: giảm 30% học phí học kỳ đầu tiên.

  • Học bổng Xuất sắc Sangmyung: Học bổng được trao cho 40% sinh viên nước ngoài có điểm trung bình cao nhất theo từng khối lớp.

Tiêu chuẩn nhận học bổng

Mức học bổng

Điểm học tập kỳ trước đạt hạng dưới 2% 

100%

Điểm học tập kỳ trước đạt hạng từ 2% - 5%

70%

Điểm học tập kỳ trước đạt hạng từ 5% - 10%

50%

Điểm học tập kỳ trước đạt hạng từ 10% - 40%

30%

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC SANGMYUNG HÀN QUỐC

  • Phí đăng kí: 1,039,000 KRW

Khoa đào tạo

Ngành đào tạo

Học phí/1 kỳ

SEOUL CAMPUS

Khoa học xã hội và nhân văn

  • Sư phạm Tiếng Hàn Quốc

  • Ngôn ngữ Hàn Quốc

  • Sư phạm

  • Địa lý học

  • Thông tin - Thư viện

  • Hành chính công

  • Kinh tế

  • Quản trị kinh doanh

  • Kinh doanh và Thương mại Quốc tế

  • Phúc lợi gia đình

  • Bản quyền tác giả

  • Bất động sản

  • Nội dung Văn hóa Toàn cầu

  • An ninh quốc gia

  • Kinh doanh hội tụ chăm sóc sức khỏe

5,182,000

Khoa học tự nhiên

  • Công nghệ và khoa học thực phẩm

  • Khoa học cuộc sống

  • Khoa học máy tinh

  • Khoa học Môi trường Con người Toàn cầu

  • Thiết kế và Phát triển Game

6,215,000

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật Hóa học và Khoa học Vật liệu

  • Kỹ thuật Cảm xúc

  • Mạng lưới năng lượng

  • Công nghệ thông tin và Truyền thông hội tụ trong Thể thao

  • Trí tuệ nhân tạo

  • Kỹ thuật Hóa học và Năng lượng

6,215,000

Giáo dục thể chất

  • Giáo dục Thể chất 

6,215,000

Nghệ thuật

  • Khoa Hình ảnh Kỹ thuật số

  • Khoa Quản lý Nghệ thuật Biểu diễn 

  • Khoa Công nghệ Âm nhạc

  • Khiêu vũ

  • Mỹ thuật và Lý luận Nghệ thuật

  • Nghệ thuật & Thiết kế Đời sống

  • Âm nhạc

  • Âm nhạc truyền thông mới

7,253,000

CHEONAN CAMPUS

Khoa học xã hội và nhân văn

  • Quản lý và kinh tế toàn cầu

  • Hội tụ dữ liệu thông minh

5,182,000

Khoa học tự nhiên

  • Công nghệ và khoa học thực phẩm

  • Điện toán thông minh

  • Điều dưỡng

6,215,000

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật phần mềm

  • Kỹ thuật điện và hệ thống thông tin

  • Kỹ thuật quản lý

  • Kỹ thuật xây dựng

  • Kỹ thuật hóa học xanh

  • Kỹ thuật xây dựng, môi trường và y sinh

6,215,000

Nghệ thuật 

  • Thiết kế

  • Nhiếp ảnh và truyền thông đa phương tiện

  • Điện ảnh và truyền thông

  • Nghệ thuật sân khấu

  • Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh

  • Nghệ thuật Biểu diễn

  • Hoạt hình

  • Khoa Thiết kế Truyền thông Thực tế ảo và Tăng cường

  • Công nghệ Nghệ thuật/Nghệ thuật Công nghệ cao

7,253,000

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SANGMYUNG HÀN QUỐC

  • Trường không có ký túc xá dành cho hệ học tiếng Hàn tại học xá Seoul. Học sinh sẽ được trường hỗ trợ tìm phòng trọ xung quanh khu Trung tâm tiếng Hàn của trường Sangmyung.

  • Đối với chương trình học Đại học: Phòng 2 người, trong 4 tháng

Danh mục

Kí túc A  (Nam và Nữ)

Ký túc B  (Nữ)

Chung cư Dongbo (Ngoài kí túc trường)

Phí kí túc xá

(KRW)

1,169,000

899,000

391,000

Đặt cọc

   

200,000

Tổng

1,169,000

899,000

591,000

Lưu ý

292,259KR/Tháng

Phòng tắm nhà vệ sinh riêng 

224,759 KRW/tháng

Phòng tắm và nhà vệ sinh chung

  • 97,759 KRW/tháng (bao gồm tiền cọc)

  • Chưa bao gồm tiền ga, điện, nước

  • Có bếp riêng, mạng miễn phí

 

Phòng đôi tiêu chuẩn tại Ký túc xá Cơ sở Cheonan

Ký túc xá tòa Villa House trường đại học Sangmyung

Trên đây chính là những thông tin về trường Đại học Sangmyung, nếu các bạn đang có dự định du học Hàn Quốc tại trường này thì đừng ngần ngại liên hệ với PNT nhé!

DU HỌC QUỐC TẾ PNT

Website: duhocpnt.edu.vn 

Fanpage Du học Đài Loan: Du học Quốc tế PNT

Fanpage Du học Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Tiktok Đài Loan: Du học Quốc Tế PNT

Tiktok Hàn Quốc: Du học Quốc tế PNT - KOREA

Fanpage: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok: Trung tâm Ngoại ngữ PNT

Tiktok tiếng Hàn: Học tiếng Hàn cùng PNT 

Hotline tư vấn du học :

Hotline 1: 0865.255.536 ( Zalo) - Tư vấn du học Đài Loan

Hotline 2: 0862.035.686 ( Zalo) - Tư vấn du học Hàn Quốc

Hotline tư vấn lớp học : 083 858 3686 ( Zalo)

Thời gian làm việc: Thứ 2 –  Sáng Thứ 7 | 8:00 – 17:00

Địa chỉ : Số 91B3, Khu đô thị Đại Kim, Phường Định Công, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận

    TIN TỨC LIÊN QUAN KHÁC